G

0901 077 077

Giấy vệ sinh tiếng Anh là gì? từ vựng tiếng Anh các thiết bị vệ sinh.

Giấy vệ sinh tiếng Anh là gì?
Giấy vệ sinh, khăn giấy và các thiết bị vệ sinh khác như bồn cầu, chậu rửa, bồn tắm, vòi hoa sen trong phòng tắm rất thân thuộc với mọi người . Tuy nhiên từ vựng tiếng Anh về các thiết bị trong phòng tắm không phải ai cũng biết và phân biệt chính xác. Trong nội dung bài viết này chúng tôi xin tập hợp các từ vựng thiết bị vệ sinh phòng tắm cùng phiên âm và hình ảnh để các bạn tiện tra cứu nhé.
Giấy vệ sinh tiếng Anh là: Toilet Paper
Giấy vệ sinh tiếng Anh là: Toilet Paper

GIẤY VỆ SINH TIẾNG ANH LÀ GÌ? BẢNG CÁC TỪ VỰNG THIẾT BỊ VỆ SINH

toilet paper
/ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pəʳ/
Giấy vệ sinh
tissue
/ˈtɪs.juː/
Khăn giấy 
bathtub
/ˈbɑːθ.tʌb/
Bồn tắm 
Sink
/sɪŋk/
Bồn rửa mặt (Chậu rửa)
faucet/tap
/ˈfɔː.sɪt/
Vòi nước
toilet
/ˈtɔɪ.lət/
Bệ xí (Bồn cầu – Bàn cầu)
soap
/səʊp/
Xà phòng
shampoo
/ʃæmˈpuː/
Dầu gội đầu
toilet brush
/ˈtɔɪ.lət brʌʃ/
Bàn chải bồn cầu
plunger
/ˈplʌn.dʒəʳ/
Cái thông tắc bồn cầu
shower
/ʃaʊəʳ/
Vòi tắm hoa sen
shower head
/ʃaʊəʳ hed/ Bát sen (ở đầu vòi)
mirror
Gương
comb
/kəʊm/
Cái lược
towel
/taʊəl/
Khăn tắm
toothbrush
/ˈtuːθbrʌʃ/
Bàn chải đánh răng
toothpaste
/ˈtuːθpeɪst/
Kem đánh răng
mouthwash
/ˈmaʊθwɒʃ/
Nước súc miệng
razor
/ˈreɪzər/
Dao cạo râu

THÊM HÌNH ẢNH CÁC TỪ VỰNG TIẾNG ANH KHÁC ÍT PHỔ BIẾN HƠN

 

Các từ vựng thiết bị vệ sinh khác
Các từ vựng thiết bị vệ sinh khác

Hy vọng với danh sách các từ vựng tiếng Anh về giấy vệ sinh và các thiết bị trong phòng tắm bên trên sẽ hữu ích đối với các bạn có nhu cầu quan tâm.